|
STT
|
Tên chương trình
|
Tần số
(Frequencies)
|
Giờ Việt Nam (Local time)
|
Giờ quốc tế (UTC)
|
Vùng phủ sóng
|
|
1
|
Tiếng Đức
German
|
|
4.00 - 04.30
|
21.00- 21.30
|
|
|
2
|
Tiếng Anh
English
|
9840 KHz và 12020 KHz
7280 KHz và 9730 KHz
7220 KHz và 9550 KHz
1242 KHz
9725 KHz
6175 KHz
|
6.30 - 7.00
19.30 - 20.00
22.00-22.30
17.00-17.30
1.00-1.30
2.00-2.30
3.30-4.00
23.00-23.30
3.30-4.00
23.00-23.30
18.00-18.30
22.00-22.30
23.30-0.00
00.00-00.30
8.00-8.30
9.30-10.00
10.30-11.00
|
23.30 - 0.00
12.30-13.00
15.00-15.30
10.00-10.30
18.00-18.30
19.00-19.30
20.30-21.00
16.00-16.30
20.30-21.00
16.00-16.30
11.00-11.30
15.00-15.30
16.30-17.00
17.00-17.30
1.00-1.30
2.30-3.00
3.30-4.00
|
Inđônêxia
Như trên (nt)
nt
nt
Châu Âu, Trung Á
nt
nt
nt
Châu Phi, Trung Đông
Philipin,
Singapore và Malaysia, Brunei
Tây Âu
Đông Bắc Mỹ
nt
Caribê
|
|
3
|
Tiếng Pháp
French
|
7285 KHz
7280 KHz và 9730 KHz
7220 KHz và 9550 KHz
1242 KHz
9725 KHz
|
19.00-19.30
20.00-20.30
1.30-2.00
2.30-3.00
4.00-4.30
4.00-4.30
23.30-0.00
19.00-19.30
20.00-20.30
1.30-2.00
|
12.00-12.30
13.00-13.30
18.30-19.00
19.30-20.00
21.00-21.30
21.00-21.30
16.30-17.00
12.00-12.30
13.00-13.30
18.30-19.00
|
Thái, Lào, Cămpuchia
Châu Âu và
Trung Á
Châu Phi, Trung Đông
Thái, Lào, Campuchia
Tây Âu
|
|
4
|
Tiếng Nga
Russian
|
7280 KHz và 9730 KHz
7220 KHz và 9550 KHz
9725 KHz
|
3.00-3.30
23.30-0.00
18.30-19.00
19.30-20.00
2.00-2.30
|
20.00-20.30
16.30-17.00
11.30-12.00
12.30-13.00
19.00-19.30
|
Châu Âu, Trung Á
nt
Bắc Kinh,
Viễn Đông
Nam Âu
|
|
5
|
Tiếng Tây Ban Nha
Spanish
|
7220 KHz và 9550 KHz
6175 KHz
|
4.30-5.00
10.00-10.30
11.00-11.30
|
21.30-22.00
3.00-3.30
4.00-4.30
|
Châu Phi, Trung Đông
Caribê
nt
|
|
6
|
Tiếng Nhật Bản
Japanese
|
9840 KHz và 12020 KHz
|
4.30-5.00
18.00-18.30
19.00-19.30
21.00-21.30
|
21.30-22.00
11.00-11.30
12.00-12.30
14.00-14.30
|
Nhật, Quảng Đông
nt
nt
nt
|
|
7
|
Tiếng Bắc Kinh
Mandarin
|
9840 KHz và 12020 KHz
7220 KHz và 9550 KHz
|
5.00-5.30
5.00-5.30
18.00-18.30
19.00-19.30
20.00-20.30
|
22.00-22.30
22.00-22.30
11.00-11.30
12.00-12.30
13.00-13.30
|
Nhật, Quảng Đông
Bắc Kinh, Viễn Đông
nt
nt
|
|
8
|
Tiếng Lào
Laotian
|
7285KHz và 1242 KHz
|
6.00-7.00
20.30-21.30
|
23.00-0.00
13.30-14.30
|
Thái, Lào, Campuchia
|
|
9
|
Tiếng Thái
Lan Thai
|
7285KHz
1242 KHz
|
5.00-5.30
18.30-19.00
21.30-22.00
22.30-23.00
5.00-5.30
18.30-19.00
|
22.00-22.30
11.30-12.00
14.30-15.00
15.30-16.00
22.00-22.30
11.30-12.00
|
|
|
10
|
Tiếng Cămpuchia
Khmer
|
7285 KHz
1242 KHz
|
5.30-6.00
17.30-18.00
19.30-20.00
5.30-6.00
19.30-20.00
|
22.30-23.00
10.30-11.00
12.30-13.00
22.30-23.00
12.30-13.00
|
Thái, Lào, Campuchia
nt
nt
nt
|
|
11
|
Tiếng Inđônêxia
Indonesian
|
9840 KHz và 12020 KHz
1242 KHz
|
6.00-6.30
20.00-20.30
21.30-22.00
17.30-18.00
21.30-22.00
|
23.00-23.30
13.00-13.30
14.30-15.00
10.30-11.00
14.30-15.00
|
Inđônêxia
nt
nt
nt
Brunây
|
|
5
|
Tiếng Việt
Vietnamese
|
7285 KHz
7280 KHz và 9730 KHz
7220 KHz và 9550 KHz
1242 KHz
9725 KHz
6175 KHz
|
7.00-8.00
0.00-1.00
22.00-23.00
22.30-23.30
0.30-1.30
2.30-3.30
8.30-9.30
11.30-12.30
|
0.00-1.00
17.00-18.00
15.00-16.00
15.30-16.30
17.30-18.00
19.30-20.30
1.30-2.30
4.30-5.30
|
Thái, Lào, Campuchia
Châu Âu, Trung Á
Châu Phi, Trung Đông
Thái, Lào, Campuchia
Tây Âu
Nam Âu
Đông Bắc Mỹ
Tây Bắc Mỹ
|