English | Vietnamese

VOV 5 - HỆ PHÁT THANH ĐỐI NGOẠI

(Các chương trình phát thanh Đối ngoại

dành cho cộng đồng người nước ngoài ở VN - VOV 5 - FM)

    Tẩn số: 105,5 Mhz và 105,7 Mhz

 Vùng phủ sống: Hà Nội, Quảng Ninh, TP HCM 

STT

Tên chương trình

Giờ Việt Nam

Giờ quốc tế

1

Tiếng Đức

German

3.30 - 04.00

20.30 - 21.00

2

Tiếng Anh

English

07.30 - 08.30

12.00 - 13.00

16.00 - 17.00

17.00 - 17.30

19.00 - 20.00

21.00 - 22.00

23.00 - 23.30

23.30 - 00.30

00.30 - 01.30

05.00 - 06.00

09.00 - 10.00

10.00 - 10.30

12.00 - 13.00

14.00 - 15.00

16.00 - 16.30

16.30 - 17.30

3

Tiếng Pháp
French

08.30 - 09.30

13.00 - 14.00

20.00 - 20.30

01.30 - 02.30

06.00 - 07.00

13.00 - 13.30

4

Tiếng Nga
Russian

09.30 - 10.00
15.30 - 16.00

02.30 - 03.00
08.30 - 09.00

5

Tiếng Việt
Vietnamese

10.00 - 11.00
22.00 - 23.00

03.00 - 04.00
15.00 - 16.00

6

Tiếng Bắc Kinh
Mandarin

11.00 - 11.30
18.00 - 18.30

04.00 - 04.30
11.00 - 11.30

7

Tiếng Nhật Bản
Japanese

11.30 - 12.00
20.30 - 21.00

04.30 - 05.00
13.30 - 14.00

8

Tiếng Lào
Laotian

14.00 - 14.30

07.00 - 07.30

9

Tiếng Inđônêxia
Indonesian

14.30 - 15.00

07.30 - 08.00

10

Tiếng Cămpuchia
Khmer

15.00 - 15.30

08.00 - 08.30

11

Tiếng Tây Ban Nha
Spanish

17.30 - 18.00

10.30 - 11.00

12

Tiếng Thái Lan
Thai

18.30 - 19.00

11.30 - 12.00




HỆ PHÁT THANH ĐỐI NGOẠI

(Các chương trình phát thanh Đối ngoại

dành cho các khu vực trên thế giới)

STT

Tên chương trình

Tần số

(Frequencies)

Giờ Việt Nam  (Local time)

Giờ quốc tế (UTC)

Vùng phủ sóng

1

Tiếng Đức

German

 

4.00 - 04.30

21.00- 21.30

 

2

Tiếng Anh

English

9840 KHz và 12020 KHz

 

 

 

7280 KHz và 9730 KHz

 

 

 

7220 KHz và 9550 KHz

 

1242 KHz

 

 

 

9725 KHz

 

 

 

6175 KHz

6.30 - 7.00

19.30 - 20.00

22.00-22.30

17.00-17.30

 

1.00-1.30

2.00-2.30

3.30-4.00

23.00-23.30

 

3.30-4.00

23.00-23.30

 

18.00-18.30

22.00-22.30

23.30-0.00

 

00.00-00.30

8.00-8.30

9.30-10.00

 

10.30-11.00

23.30 - 0.00

12.30-13.00

15.00-15.30

10.00-10.30

 

18.00-18.30

19.00-19.30

20.30-21.00

16.00-16.30

 

20.30-21.00

16.00-16.30

 

11.00-11.30

15.00-15.30

16.30-17.00

 

17.00-17.30

1.00-1.30

2.30-3.00

 

3.30-4.00

Inđônêxia

Như trên (nt)

nt

nt

 

Châu Âu, Trung Á

nt

nt

nt

Châu Phi, Trung Đông

 

Philipin,

Singapore và Malaysia, Brunei

 

Tây Âu

Đông Bắc Mỹ

nt

 

Caribê

3

Tiếng Pháp
French

7285 KHz

 

 

7280 KHz và 9730 KHz

 

 

7220 KHz và 9550 KHz

 

1242 KHz

 

 

9725 KHz

 

19.00-19.30

20.00-20.30

 

1.30-2.00

2.30-3.00

4.00-4.30

 

4.00-4.30

23.30-0.00

 

19.00-19.30

20.00-20.30

 

1.30-2.00

 

 

 

12.00-12.30

13.00-13.30

 

18.30-19.00

19.30-20.00

21.00-21.30

 

21.00-21.30

16.30-17.00

 

12.00-12.30

13.00-13.30

 

18.30-19.00

 

 

Thái, Lào, Cămpuchia

 

Châu Âu và

 Trung Á

 

 

Châu Phi, Trung Đông

 

Thái, Lào, Campuchia

 

Tây Âu

 

4

Tiếng Nga
Russian

7280 KHz và  9730 KHz

 

7220 KHz và  9550 KHz

 

9725 KHz

3.00-3.30

23.30-0.00

 

18.30-19.00

19.30-20.00

 

2.00-2.30

20.00-20.30

16.30-17.00

 

11.30-12.00

12.30-13.00

 

19.00-19.30

Châu Âu, Trung Á

nt

 

Bắc Kinh,

Viễn Đông

 

Nam Âu

5

Tiếng Tây Ban Nha
Spanish

7220 KHz và  9550 KHz

 

6175 KHz

4.30-5.00

 

 

10.00-10.30

11.00-11.30

21.30-22.00

 

 

3.00-3.30

4.00-4.30

Châu Phi, Trung Đông

 

Caribê

nt

6

Tiếng Nhật Bản
Japanese

9840 KHz và  12020 KHz

 

4.30-5.00

18.00-18.30

19.00-19.30

21.00-21.30

21.30-22.00

11.00-11.30

12.00-12.30

14.00-14.30

Nhật, Quảng Đông

nt

nt

nt

7

Tiếng Bắc Kinh
Mandarin

9840 KHz và  12020 KHz

 

7220 KHz và  9550 KHz

5.00-5.30

 

 

5.00-5.30

18.00-18.30

19.00-19.30

20.00-20.30

22.00-22.30

 

 

22.00-22.30

11.00-11.30

12.00-12.30

13.00-13.30

Nhật, Quảng Đông

 

 

Bắc Kinh, Viễn Đông

nt

nt

8

Tiếng Lào
Laotian

7285KHz và  1242 KHz

6.00-7.00

20.30-21.30

23.00-0.00

13.30-14.30

Thái, Lào, Campuchia

9

 

Tiếng Thái

Lan Thai

7285KHz

 

 

 

 

1242 KHz

5.00-5.30

18.30-19.00

21.30-22.00

22.30-23.00

 

5.00-5.30

18.30-19.00

22.00-22.30

11.30-12.00

14.30-15.00

15.30-16.00

 

22.00-22.30

11.30-12.00

 

10

Tiếng Cămpuchia
Khmer

7285 KHz

 

 

 

1242 KHz

5.30-6.00

17.30-18.00

19.30-20.00

 

5.30-6.00

19.30-20.00

22.30-23.00

10.30-11.00

12.30-13.00

 

22.30-23.00

12.30-13.00

Thái, Lào, Campuchia

nt

 

nt

nt

11

Tiếng Inđônêxia
Indonesian

9840 KHz và 12020 KHz

 

 

 

1242 KHz

6.00-6.30

20.00-20.30

21.30-22.00

17.30-18.00

 

21.30-22.00

23.00-23.30

13.00-13.30

14.30-15.00

10.30-11.00

 

14.30-15.00

Inđônêxia

nt

nt

nt

 

Brunây

5

Tiếng Việt
Vietnamese

7285 KHz

 

7280 KHz và 9730 KHz

 

7220 KHz và 9550 KHz

 

1242 KHz

 

 

9725 KHz

 

 

 

6175 KHz

7.00-8.00

 

0.00-1.00

 

 

22.00-23.00

 

 

22.30-23.30

 

 

0.30-1.30

2.30-3.30

8.30-9.30

 

11.30-12.30

0.00-1.00

 

17.00-18.00

 

 

15.00-16.00

 

 

15.30-16.30

 

 

17.30-18.00

19.30-20.30

1.30-2.30

 

4.30-5.30

Thái, Lào, Campuchia

Châu Âu, Trung Á

 

 

Châu Phi, Trung Đông

 

Thái, Lào, Campuchia

 

Tây Âu

Nam Âu

Đông Bắc Mỹ

 

Tây Bắc Mỹ

Hệ thời sự - Chính trị - Tổng hợp (VOV1)
Hệ Văn hóa - Đời sống - Khoa giáo
Hệ Âm nhạc và Giải trí
Hệ phát thanh tiếng dân tộc
Hệ Phát thanh Đối ngoại
Báo Điện tử Đài Tiếng nói Việt Nam
Hệ phát thanh có hình
Báo Tiếng nói Việt Nam
Kênh VOV Giao thông
Trung tâm quảng cáo và dịch vụ phát thanh VOVAs
Nhà hát Đài Tiếng nói Việt Nam